Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MOV04486.flv MOV04484.flv MOV04483.flv MOV04482.flv DSC04488.jpg DSC04479.jpg DSC04478.jpg DSC04475.jpg DSC04470.jpg DSC04466.jpg DSC04453.jpg DSC04463.jpg DSC04451.jpg DSC04446.jpg DSC04439.jpg DSC04427.jpg DSC04425.jpg DSC04412.jpg DSC044071.jpg DSC04394.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Điểm tin trong ngày

    Tin tức Báo mới

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Vĩnh Long.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và hướng dẫn làm bài môn Toán tuyển sinh vào THPT ngày 22.6.2013 tại thành phố Đà Nẵng.

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: N V Q
    Người gửi: Nguyễn Văn Quân (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:23' 22-06-2013
    Dung lượng: 137.0 KB
    Số lượt tải: 71
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP.ĐÀ NẴNG Năm học: 2013 – 2014
    ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút

    Bài 1: (2,0 điểm)
    Tìm số x không âm biết 
    Rút gọn biểu thức P= 
    Bài 2: (1,0 điểm)
    Giải hệ phương trình 
    Bài 3: (1,5 điểm)
    Vẽ đồ thị hàm số 
    Cho hàm số bậc nhất  (1) . Hãy xác định hệ số a, biết rằng a > 0 và đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành Ox, trục tung Oy lần lượt tại hai điểm A, B sao cho OB = 2OA (với O là gốc tọa độ).
    Bài 4: (2,0 điểm)
    Cho phương trình , với m là tham số.
    Giải phương trình khi m = 4.
    Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức Q =  có giá trị lớn nhất
    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) có BC = 2R và AB < AC. Đường thẳng xy là tiếp tuyến của đường tròn (O;R) tại A. Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O;R) lần lượt cắt đường thẳng xy ở D và E. Gọi F là trung điểm của đoạn thẳng DE.
    Chứng minh rằng tứ giác ADBO là tứ giác nội tiếp.
    Gọi M là giao điểm thứ hai của FC với đường tròn (O;R). Chứng minh rằng 
    Tính tích MC.BF theo R.

    BÀI GIẢI
    Bài 1:
    Với x không âm ta có 
    P= 
    = = = 1

    Bài 2:
    
    
    
    Bài 3:
    a)













    b)
    Gọi , 
    A nằm trên đường thẳng (1) nên 
    B nằm trên đường thẳng (1) nên 
    
    Bài 4:
    Khi m = 4 pt trở thành :
     ( do)
    b)  với mọi m. Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
    Do  nên 
    = 36
    (Do 8) . Ta có Q = 36 khi và chỉ khi 
    Khi thì m = 4, khi x1 = -2 thì m = 0. Do đó ta có giá trị lớn nhất của Q = 36 khi và chỉ khi m = 0 hay m = 4 .



    Bài 5:
    a) Ta có 2 góc 
    nên tứ giác ADBO nội tiếp
    b)  cùng chắn cung AB

    mà  cùng bù với góc
     nên 

    c) Ta có FO là đường trung bình của hình
    thang BCED nên FO // DB
    nên FO thẳng góc BC. Xét 2 tam giác vuông
    FOC và BMC đồng dạng theo 2 góc bằng nhau
    Nên 






    ThS. Ngô Thanh Sơn
    (Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn – TP.HCM)
     
    Gửi ý kiến